Internet cáp quang DN (tốc độ trong nước và quốc tế, IP động)

 10:31 27/10/2023        Lượt xem: 249

Internet cáp quang DN (tốc độ trong nước và quốc tế, IP động)

 Internet cáp quang DN (tốc độ trong nước và quốc tế, IP động):

(ĐĂNG KÝ VNPT CẦN THƠ VÀ VNPT TOÀN QUỐC)
Có 3 dạng Internet doanh nghiệp:

1✅ Clik xem: Internet cáp quang DN (tốc độ trong nước, IP tĩnh)

2✅ Clik xem: Internet cáp quang DN (tốc độ trong nước và quốc tế, IP tĩnh)

3✅ Click xem: Internet cáp quang DN (tốc độ trong nước và quốc tế, IP động)


✔‎ Gói FiberS1 (400Mbps; IP động)

  • Tốc độ trong nước: 400Mbps
  • Tốc độ quốc tế: 2Mbps
  • Địa chỉ IP: Động
  • Giá: 418.000 đ/th
  • Đóng trước 6 tháng tặng thêm 01 tháng (2.508.000đ)
  • Đóng trước 12 tháng tặng thêm 02 tháng (5.016.000đ)
  • Phí lắp đặt 300k/lần
  • Wifi phụ Mesh: KHÔNG
  • Thời gian cam kết sử dụng dịch vụ VNPT tối thiểu 24 tháng.


✔‎ Gói FiberS2 (800Mbps; IP động)

  • Tốc độ trong nước: 800Mbps
  • Tốc độ quốc tế: 5Mbps
  • Địa chỉ IP: Động
  • Giá: 660.000 đ/th
  • Đóng trước 6 tháng tặng thêm 01 tháng (3.960.000đ)
  • Đóng trước 12 tháng tặng thêm 02 tháng (7.920.000đ)
  • Phí lắp đặt 300k/lần
  • Wifi phụ Mesh: KHÔNG
  • Thời gian cam kết sử dụng dịch vụ VNPT tối thiểu 24 tháng.


✔‎ Gói FiberS3 (1.000Mbps; IP động)

  • Tốc độ trong nước: 1.000Mbps
  • Tốc độ quốc tế: 12Mbps
  • Địa chỉ IP: Động
  • Giá: 814.000 đ/th
  • Đóng trước 6 tháng tặng thêm 01 tháng (4.884.000đ)
  • Đóng trước 12 tháng tặng thêm 02 tháng (9.768.000đ)
  • Phí lắp đặt 300k/lần
  • Wifi phụ Mesh: KHÔNG
  • Thời gian cam kết sử dụng dịch vụ VNPT tối thiểu 24 tháng.


✔‎ Gói FiberWifi1 (400Mbps; IP động)

  • Tốc độ trong nước: 400Mbps
  • Tốc độ quốc tế: 2Mbps
  • Địa chỉ IP: Động
  • Giá: 473.000 đ/th
  • Đóng trước 6 tháng tặng thêm 01 tháng (2.838.000đ)
  • Đóng trước 12 tháng tặng thêm 02 tháng (5.676.000đ)
  • Phí lắp đặt 300k/lần
  • Wifi phụ Mesh: 02 wifi phụ mesh
  • Thời gian cam kết sử dụng dịch vụ VNPT tối thiểu 24 tháng.
 

✔‎ Gói FiberWifi2 (800Mbps; IP động)

  • Tốc độ trong nước: 800Mbps
  • Tốc độ quốc tế: 5Mbps
  • Địa chỉ IP: Động
  • Giá: 748.000 đ/th
  • Đóng trước 6 tháng tặng thêm 01 tháng (4.4888.000đ)
  • Đóng trước 12 tháng tặng thêm 02 tháng (8.976.000đ)
  • Phí lắp đặt 300k/lần
  • Wifi phụ Mesh: 03 wifi phụ mesh
  • Thời gian cam kết sử dụng dịch vụ VNPT tối thiểu 24 tháng.


✔‎ Gói FiberWifi3 (1.000Mbps; IP động)

  • Tốc độ trong nước: 1.000Mbps
  • Tốc độ quốc tế: 12Mbps
  • Địa chỉ IP: Động
  • Giá: 902.000 đ/th
  • Đóng trước 6 tháng tặng thêm 01 tháng (5.412.000đ)
  • Đóng trước 12 tháng tặng thêm 02 tháng (10.824.000đ)
  • Phí lắp đặt 300k/lần
  • Wifi phụ Mesh: 03 wifi phụ mesh
  • Thời gian cam kết sử dụng dịch vụ VNPT tối thiểu 24 tháng.
 

✅ Clik xem: Internet cáp quang DN (tốc độ trong nước, IP tĩnh)

✅ Clik xem: Internet cáp quang DN (tốc độ trong nước và quốc tế, IP tĩnh)

Click xem: Internet cáp quang DN (tốc độ trong nước và quốc tế, IP động)


BẢNG GIÁ THUÊ THÊM IP TĨNH VNPT:



(Hỗ trợ tư vần và đăng ký VNPT toàn quốc và VNPT Cần Thơ)


Tìm kiếm có liên quan:

cáp quang doanh nghiệp VNPT,
cáp quang doanh nghiệp Viettel,
Internet doanh nghiệp VNPT,
FTTH doanh nghiệp Viettel,
Internet doanh nghiệp FPT,
Gói mạng doanh nghiệp FPT,
Gói cước doanh nghiệp Viettel 2023,
FPT doanh nghiệp,
Gói cước internet cho doanh nghiệp,

IP tĩnh Viettel,
IP tĩnh VNPT,
Ip tĩnh la gì,
Cài IP tĩnh,
IP tĩnh cho Wifi,
IP tĩnh giá,
IP tĩnh FREE,
IP tĩnh FPT,

IP WAN tĩnh,
Check IP WAN,
Ip WAN la gì,
IP WAN info,
IP WAN Viettel,
My IP WAN,
My ip,
Check ip,
VNPT cần thơ,






 
Tin liên quan

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây